Kết quả tỷ số, trực tiếp Pardubice (nữ) vs Slovan Liberec (nữ), 21h30 12/11

Pardubice (nữ)
1
Kết quả bóng đá Hạng nhất nữ Séc

Pardubice (nữ) vs Slovan Liberec (nữ)


21:30 ngày 12/11/2023

Đã kết thúc
Slovan Liberec (nữ)
Pardubice (nữ)
0
HT

0 - 0
Slovan Liberec (nữ)
2

Trực tiếp kết quả tỷ số Pardubice (nữ) vs Slovan Liberec (nữ) & xem diễn biến trực tuyến trận đấu. Cập nhật đầy đủ và CHÍNH XÁC thông tin đội hình ra sân, cầu thủ dự bị, cầu thủ ghi bàn, lịch sử đối đầu, diễn biến kết quả, tỷ lệ kèo trận Pardubice (nữ) - Slovan Liberec (nữ), thống kê thẻ phạt, tỷ lệ cầm bóng hiệp 1, hiệp 2... để tiện cho quý vị độc giả theo đõi.


Ngoài ra tructiep24h.co cập nhật tin tức, lịch thi đấu bóng đá, kết quả bóng đá hôm nay , tỷ lệ kèo trực tuyến, livescore tỷ số trực tiếp ... tất cả các giải đấu hàng đầu thế giới NHANH NHẤT.

Kết quả và tỷ số hiệp 1: 0 - 0

Diễn biến chính Pardubice (nữ) vs Slovan Liberec (nữ)

   Potuckova T.       1'    
      33'        Brazdova S.
      41'        Sovakova N.
      57' 0-1     
         66'    
      72'       
      80' 0-2     
         82'    
         89'    
         90'    

Tường thuật trận đấu

Số liệu thống kê Pardubice (nữ) vs Slovan Liberec (nữ)

Pardubice (nữ)   Slovan Liberec (nữ)
3
 
Phạt góc
 
9
2
 
Phạt góc (Hiệp 1)
 
1
4
 
Thẻ vàng
 
3
1
 
Red card
 
0
6
 
Tổng cú sút
 
19
3
 
Sút trúng cầu môn
 
7
3
 
Sút ra ngoài
 
12
34%
 
Kiểm soát bóng
 
66%
38%
 
Kiểm soát bóng (Hiệp 1)
 
62%
69
 
Pha tấn công
 
113
33
 
Tấn công nguy hiểm
 
102
#
CLB
Trận
+/-
Điểm
1
Slavia Praha (W)
14
71
40
2
Sparta Praha (W)
14
58
33
3
Slovacko (W)
14
17
25
4
Slovan Liberec (W)
14
5
21
5
FC Viktoria Plzen (W)
14
-13
20
6
Horni Herspice (W)
14
-46
10
7
Banik Ostrava (W)
14
-27
8
8
Pardubice (W)
14
-65
2
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Bỉ
0
1765
2
  Pháp
0
1733
3
  Braxin
0
1712
4
  Anh
0
1661
5
  Uruguay
0
1645
6
  Croatia
0
1642
7
  Bồ Đào Nha
0
1639
8
  Tây Ban Nha
0
1636
9
  Argentina
0
1623
10
  Colombia
0
1622
94
  Việt Nam
0
1258
#
Tuyển QG
+/-
Điểm
1
  Mỹ
7
2181
2
  Đức
12
2090
3
  Pháp
3
2036
4
  Netherland
-3
2032
5
  Thụy Điển
-15
2007
6
  Anh
-2
1999
7
  Châu Úc
0
1963
8
  Braxin
2
1958
9
  Canada
0
1958
10
  Bắc Triều Tiên
0
1940
34
  Việt Nam
-8
1657